Trang chủ >> Tham khảo >> VBPL - THÔNG TƯ 05/2016/TT-BTC

VBPL - THÔNG TƯ 05/2016/TT-BTC

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HÓA MÔI TRƯỜNG TRONG APEC THUỘC NHÓM 84.19 VÀ 84.21 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: 05/2016/TT-BTC

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2016

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HÓA MÔI TRƯỜNG TRONG APEC THUỘC NHÓM 84.19 VÀ 84.21 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khu, Thuế nhập khu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khu ưu đãi đối với một số hàng hóa môi trường trong APEC thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biu thuế nhập khu ưu đãi.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 84.19 và 84.21 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi kèm theo Thông tư số 182/2015/TT-BTC ngày 16/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hilực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2016.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Ch
ủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG 
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 84.19 VÀ 84.21
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BTC ngày 13/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất
(%)

8419

Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng ct, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ cácloại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.

 

 

- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:

 

8419.11

- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

 

8419.11.10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

10

8419.11.90

- - - Loại khác

10

8419.19

- - Loi khác:

 

8419.19.10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

5

8419.19.90

- - - Loại khác

5

8419.20.00

- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

0

 

- Máy sy:

 

8419.31

- - Dùng để sấy nông sản:

 

8419.31.10

- - - Hoạt động bng điện

0

8419.31.20

- - - Không hoạt động bằng điện

0

8419.32

- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

 

8419.32.10

- - - Hoạt động bng điện

0

8419.32.20

- - - Không hoạt động bng điện

0

8419.39

- - Loại khác:

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

 

8419.39.11

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

0

8419.39.19

- - - - Loại khác

0

8419.39.20

- - - Không hoạt động bng điện

0

8419.40

- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

 

8419.40.10

- - Hoạt động bằng điện

0

8419.40.20

- - Không hoạt động bằng điện

0

8419.50

- Bộ phận trao đổi nhiệt:

 

8419.50.10

- - Tháp làm mát

3

8419.50.90

- - Loại khác

3

8419.60

- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:

 

8419.60.10

- - Hoạt động bng điện

0

8419.60.20

- - Không hoạt động bằng điện

0

 

- Máy và thiết bị khác:

 

8419.81

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

 

8419.81.10

- - - Hoạt động bằng điện

15

8419.81.20

- - - Không hoạt động bng điện

15

8419.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Hoạt động bằng điện:

 

8419.89.13

- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

0

8419.89.19

- - - - Loại khác

0

8419.89.20

- - - Không hoạt động bằng điện

0

8419.90

- Bộ phận:

 

 

- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:

 

8419.90.12

- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

0

8419.90.13

- - - Vỏ của tháp làm mát

0

8419.90.19

- - - Loại khác

0

 

- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:

 

8419.90.21

- - - Loại sử dụng trong gia đình

0

8419.90.29

- - - Loại khác

0

 

 

 

84.21

Máy ly tâm, k cả máy làm khô bng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lng hoặc chất khí.

 

 

- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bng ly tâm:

 

8421.11.00

- - Máy tách kem

10

8421.12.00

- - Máy làm khô qun áo

18

8421.19

- - Loại khác:

 

8421.19.10

- - - Loại sử dụng sản xuất đường

5

8421.19.90

- - - Loại khác

5

 

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:

 

8421.21

- - Đ lc hoc tinh chế nước:

 

 

- - - Công sut lọc không quá 500 lít/giờ:

 

8421.21.11

- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình

5

8421.21.19

- - - - Loi khác

5

 

- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:

 

8421.21.22

- - - - Hoạt động bng điện

5

8421.21.23

- - - - Không hoạt động bằng điện

5

8421.22

- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

 

8421.22.30

- - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ

10

8421.22.90

- - - Loi khác

10

8421.23

- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

 

 

- - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:

 

8421.23.11

- - - - B lc du

0

8421.23.19

- - - - Loi khác

0

 

- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:

 

8421.23.21

- - - - Bộ lọc du

15

8421.23.29

- - - - Loi khác

15

 

- - - Loi khác:

 

8421.23.91

- - - - B lọc dầu

0

8421.23.99

- - - - Loi khác

0

8421.29

- - Loi khác:

 

8421.29.10

- - - Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

0

8421.29.20

- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường

0

8421.29.30

- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan du

0

8421.29.40

- - - Loại khác, bộ lọc xăng

0

8421.29.50

- - - Loại khác, bộ lọc du

0

8421.29.90

- - - Loại khác

0

 

Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:

 

8421.31

- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đt trong:

 

8421.31.10

- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30

0

8421.31.20

- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87

10

8421.31.90

- - - Loại khác

0

8421.39

- - Loi khác:

 

8421.39.20

- - - Máy lọc không khí

0

8421.39.90

- - - Loi khác

0

 

- Bộ phận:

 

8421.91

- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:

 

8421.91.10

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00

0

8421.91.20

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10

0

8421.91.90

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90

0

8421.99

- - Loi khác:

 

8421.99.20

- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23

0

8421.99.30

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31

0

 

- - - Loại khác:

 

8421.99.91

- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20

0

8421.99.94

- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11

0

8421.99.95

- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99

0

8421.99.99

- - - - Loi khác

0

 

Hỗ trợ trực tuyến
Thư viện ảnh