Chủ đề khác... 09 Tháng Tư 2026

Bạn đang tìm hiểu về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực phẩm để làm hồ sơ nhập khẩu? Nếu đúng vậy thì… rất có thể bạn đang ở giai đoạn “đau đầu” nhất rồi đấy.

Vì sao?

Vì cùng là thực phẩm, nhưng có thể mỗi loại lại áp dụng một (vài) quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) khác nhau. Chỉ cần chọn sai quy chuẩn thôi, là kéo theo sai luôn chỉ tiêu kiểm nghiệm, sai hồ sơ công bố sản phẩm… và thế là rất dễ bị “kẹt hàng” ở cảng.

Bài viết này mình viết dành riêng cho những bạn đang hoặc sắp nhập khẩu thực phẩm.

Giờ mình đi thẳng vào thứ bạn cần nhất: danh sách QCVN + cách áp dụng thực tế. Bắt đầu là khái niệm...

QCVN thực phẩm là gì? Vì sao nhà nhập khẩu cần đặc biệt quan tâm?

Trước khi đi vào bảng danh sách, mình nói nhanh một chút để bạn tránh nhầm từ đầu.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) là các quy định bắt buộc về mức giới hạn an toàn đối với sản phẩm, nhằm bảo vệ sức khỏe con người.

Nghe hơi có vẻ “học thuật”, nhưng với nhà nhập khẩu thì nó rất thực tế:

  • Là căn cứ để làm kiểm nghiệm sản phẩm
  • Là cơ sở để công bố sản phẩm
  • Là tiêu chí để cơ quan nhà nước kiểm tra khi thông quan

Một tình huống bên mình đã gặp khá nhiều:

Một doanh nghiệp nhập đồ uống, test theo chỉ tiêu tự chọn, nhưng thiếu kim loại nặng theo QCVN → bị yêu cầu test lại.

Và kết quả...? Mất thêm 7–10 ngày + phát sinh phí lưu container.

Vậy nên, hiểu đúng QCVN ngay từ đầu sẽ giúp bạn đỡ nhức đầu, và tiết kiệm khá nhiều thời gian cũng như chi phí.

Nhưng có điều đáng nói là, QCVN không chỉ có 1 vài cái, mà có đến vài chục. Để bạn dễ theo dõi, mình tạm chia thành các nhóm khác nhau. 

Giờ sẽ đi lướt qua từng nhóm, và phần sau đó sẽ có bảng tổng hợp các QCVN về thực phẩm, để bạn dễ tra cứu.

Nhóm QCVN chung về giới hạn ô nhiễm và an toàn thực phẩm

Đây là nhóm “cốt lõi”, gần như sản phẩm nào cũng phải áp dụng.

  • QCVN 8-1:2011/BYT – Giới hạn kim loại nặng
  • QCVN 8-2:2011/BYT – Vi sinh vật
  • QCVN 8-3:2012/BYT – Độc tố vi nấm

Những chỉ tiêu của nhóm này thường bao gồm:

  • Chì, Cadimi, Thủy ngân
  • E.coli, Salmonella
  • Aflatoxin

👉 Nếu bạn đang làm kiểm nghiệm, bạn có thể tham khảo thêm bài:

>> Kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

>> Kiểm tra an toàn thực phẩm nhập khẩu

(2 bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn nên test những gì, tránh thiếu chỉ tiêu)

Sau khi đảm bảo an toàn chung, bước tiếp theo là xác định QCVN theo từng sản phẩm.

Nhóm QCVN riêng cho sản phẩm thực phẩm cụ thể

Một số sản phẩm thực phẩm có quy chuẩn riêng. Dưới đây là 1 số nhóm thực phẩm phổ biến.

Nhóm nước và đồ uống

  • QCVN 01-1:2018/BYT – Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • QCVN 6-1:2010/BYT – Nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
  • QCVN 6-2:2010/BYT – Đồ uống không cồn
  • QCVN 6-3:2010/BYT – Đồ uống có cồn
  • QCVN 10:2011/BYT – Nước đá dùng liền

Nhóm sữa và sản phẩm từ sữa

  • QCVN 5-1:2010/BYT – Sữa dạng lỏng
  • QCVN 5-2:2010/BYT – Sữa bột
  • QCVN 5-3:2010/BYT – Sản phẩm pho mát
  • QCVN 5-4:2010/BYT - các sản phẩm chất bột từ sữa
  • QCVN 5-5:2010/BYT - các sản phẩm sữa lên men

Nhóm sản phẩm dinh dưỡng

  • QCVN 11-1:2012/BYT – Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi
  • QCVN 11-2:2012/BYT – Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
  • QCVN 11-3:2012/BYT – Sản phẩm dinh dưỡng công thức dùng cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
  • QCVN 11-4:2012/BYT – Sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

Nhóm dầu mỡ, muối và gia vị

  • QCVN 29:2026/BCT – Dầu thực vật tinh chế
  • QCVN 9-1:2011/BYT – Muối ăn

Nhóm chất bổ sung vào thực phẩm

  • QCVN 3-1:2010/BYT – Chất bổ sung kẽm vào thực phẩm
  • QCVN 3-2:2010/BYT – Acid folic bổ sung vào thực phẩm
  • QCVN 3-3:2010/BYT – Chất bổ sung sắt vào thực phẩm
  • QCVN 3-4:2010/BYT – Chất bổ sung calci vào thực phẩm

Một câu hỏi nhiều người thắc mắc: “Sản phẩm không có QCVN riêng thì sao?”

→ Khi đó, bạn sẽ quay về nhóm QCVN chung nêu phía trên (Giới hạn ô nhiễm và an toàn) để áp dụng.

👉 Nếu bạn đang chuẩn bị nhập hàng, nên đọc thêm:

>> Thủ tục nhập khẩu thực phẩm

>> Dịch vụ thủ tục nhập khẩu thực phẩm

Vì thực tế, việc xác định đúng QCVN nằm ngay từ bước đầu của quy trình nhập khẩu.

→ Ngoài bản thân sản phẩm, còn một yếu tố dễ bị bỏ sót: bao bì.

Nhóm QCVN về bao bì, vật liệu tiếp xúc thực phẩm

Nghe có vẻ “không liên quan”, nhưng thực ra lại rất quan trọng bởi chúng trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm, gồm:

  • QCVN 12-1:2011/BYT – Bao bì, dụng cụ làm bằng nhựa tiếp xúc thực phẩm
  • QCVN 12-2:2011/BYT – Bao bì, dụng cụ làm bằng cao su
  • QCVN 12-3:2011/BYT – Bao bì, dụng cụ làm bằng kim loại
  • QCVN 12-4:2015/BYT – Bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men

Nếu bao bì có nguy cơ thôi nhiễm hóa chất → vẫn bị kiểm tra như thực phẩm.

Và tiếp theo là nhóm mà ai làm thực phẩm chế biến cũng gặp.

Nhóm QCVN về phụ gia thực phẩm

Nhóm này mình để xuống sau vì không phải sản phẩm nào cũng dùng, nhưng nếu đã dùng thì bắt buộc phải đúng.

Một số QCVN phổ biến:

  • QCVN 4-1:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất điều vị
  • QCVN 4-2:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất làm ẩm
  • QCVN 4-3:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất tạo xốp
  • QCVN 4-4:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất chống đông vón
  • QCVN 4-5:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu
  • QCVN 4-6:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hóa
  • QCVN 4-7:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất chống tạo bọt
  • QCVN 4-8:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất ngọt tổng hợp
  • QCVN 4-9:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất làm rắn chắc
  • QCVN 4-10:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Phẩm màu
  • QCVN 4-11:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất điều chỉnh độ acid
  • QCVN 4-12:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất bảo quản
  • QCVN 4-13:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất ổn định
  • QCVN 4-14:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất tạo phức kim loại
  • QCVN 4-15:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất xử lý bột
  • QCVN 4-16:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất độn
  • QCVN 4-17:2010/BYT – Phụ gia thực phẩm – Chất khí đẩy

Đặc biệt lưu ý:

  • Không phải phụ gia nào cũng được phép dùng
  • Phải đúng liều lượng theo quy chuẩn

Ngoài ra, vẫn còn một số QCVN liên quan trong chuỗi thực phẩm.

Nhóm QCVN liên quan khác trong chuỗi thực phẩm

Nhóm này ít gặp hơn, nhưng vẫn cần biết:

  • Nước dùng trong chế biến thực phẩm
  • Điều kiện vệ sinh
  • Một số QCVN liên quan đầu vào

Thường áp dụng khi bạn sản xuất tại Việt Nam, hoặc nhập nguyên liệu về để chế biến thực phẩm.

Bảng tổng hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực phẩm

Dưới đây là bảng tổng hợp để bạn tiện tra cứu nhanh:

TT Số hiệu QCVN Tên QCVN
1 QCVN 8-1:2011/BYT Giới hạn tối đa ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm
2 QCVN 8-2:2011/BYT Giới hạn tối đa vi sinh vật trong thực phẩm
3 QCVN 8-3:2012/BYT Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm
4 QCVN 6-1:2010/BYT Nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
5 QCVN 5-1:2010/BYT Sữa dạng lỏng
6 QCVN 5-2:2010/BYT Sữa bột
7 QCVN 5-3:2010/BYT Sản phẩm phô mai
8 QCVN 4-1:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất điều vị
9 QCVN 4-2:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất bảo quản
10 QCVN 4-3:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hóa
11 QCVN 4-4:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất tạo ngọt
12 QCVN 4-5:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa
13 QCVN 4-6:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất ổn định
14 QCVN 4-7:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất tạo đặc
15 QCVN 4-8:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Chất tạo xốp
16 QCVN 4-9:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Enzyme
17 QCVN 4-10:2010/BYT Phụ gia thực phẩm – Phẩm màu
18 QCVN 4-24:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Calci cyclamat
19 QCVN 4-25:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Natri cyclamat
20 QCVN 4-26:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Calci saccharin
21 QCVN 4-27:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Kali saccharin
22 QCVN 4-28:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Natri saccharin
23 QCVN 4-29:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Sucralose
24 QCVN 4-30:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Alitam
25 QCVN 4-31:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Aspartam-acesulfam
26 QCVN 4-32:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Siro polyglycitol
27 QCVN 4-33:2020/BYT Phụ gia thực phẩm – Siro sorbitol
28 QCVN 12-1:2011/BYT Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
29 QCVN 12-2:2011/BYT Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
30 QCVN 12-3:2011/BYT Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
31 QCVN 01-1:2018/BYT Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Nhìn danh sách QCVN ở trên thì khá nhiều, khi áp vào thực tế thì cùng khá mông lung.

Vậy có bảng tra cứu theo các mặt hàng thì sẽ giúp ích rất nhiều. Khi đó, bạn chỉ cần tra theo loại hàng là ra ngay. Và đó là nội dung tiếp theo: bảng tra cứu nhanh cho 1 số loại hàng phổ biến.

Bảng tra nhanh QCVN cho 1 số loại thực phẩm nhập khẩu

Loại thực phẩm QCVN cần áp dụng chính Ghi chú thực tế
Nước uống, nước giải khát QCVN 6-1:2010/BYT + QCVN 8-1, 8-2, 8-3 Thường phải test kim loại nặng + vi sinh
Sữa và sản phẩm từ sữa QCVN 5-1, 5-2, 5-3 + QCVN 8 Nhóm có yêu cầu khá chặt
Bánh kẹo, snack QCVN 8 + QCVN phụ gia (4-x) Dễ “dính” phụ gia và phẩm màu
Thực phẩm chế biến (đóng hộp, ăn liền) QCVN 8 + QCVN phụ gia Có thể phát sinh thêm bao bì
Đồ uống có chất tạo ngọt QCVN 4-24 → 4-33 + QCVN 8 Lưu ý các chất tạo ngọt tổng hợp
Dầu ăn, chất béo QCVN 8 + (QCVN riêng nếu có) Thường kiểm tra chỉ tiêu hóa học
Nguyên liệu thực phẩm QCVN 8 + phụ gia (nếu có) Áp dụng linh hoạt theo mục đích sử dụng
Bao bì tiếp xúc thực phẩm QCVN 12-1, 12-2, 12-3 Hay bị bỏ sót khi nhập khẩu

Một lưu ý nhỏ nhưng quan trọng: Không phải cứ cùng nhóm là áp quy chuẩn giống nhau 100%. Chẳng hạn cùng là “bánh kẹo”, nhưng:

  • Có nhân kem → thêm chỉ tiêu vi sinh
  • Có màu → thêm QCVN phụ gia

Vì vậy, bảng này dùng để định hướng nhanh, còn khi làm hồ sơ vẫn nên xác định chi tiết từng sản phẩm.

Infographic: Cách áp dụng QCVN khi nhập khẩu thực phẩm

Nếu phải nhớ nhanh trong 30 giây, bạn chỉ cần nắm sơ đồ này để có thể xác định được QCVN áp dụng cho mặt hàng nhập khẩu của mình. Loại hàng trong sơ đồ là ví dụ minh họa quy trình, khi thực hiện bạn đưa tên hàng của mình vào.

BƯỚC 1: Xác định loại sản phẩm
→ Vd: Nước, sữa, bánh kẹo, thực phẩm chế biến?

⬇️

BƯỚC 2: Áp dụng QCVN an toàn chung
→ QCVN 8-1 (kim loại nặng)
→ QCVN 8-2 (vi sinh)
→ QCVN 8-3 (độc tố)

⬇️

BƯỚC 3: Kiểm tra QCVN riêng theo sản phẩm (nếu có)
→ Ví dụ:

  • Nước → QCVN 6-1
  • Sữa → QCVN 5-1, 5-2

⬇️

BƯỚC 4: Có dùng phụ gia không?
→ Nếu có → áp QCVN 4-x tương ứng

⬇️

BƯỚC 5: Bao bì có tiếp xúc thực phẩm?
→ Nếu có → áp QCVN 12-x

⬇️

KẾT QUẢ:
👉 Xác định đúng chỉ tiêu kiểm nghiệm
👉 Làm hồ sơ công bố sản phẩm chuẩn ngay từ đầu
👉 Tránh bị giữ hàng / test lại


Tóm lại...

Nếu bạn đang nhập khẩu thực phẩm, thì có thể nhớ ngắn gọn thế này:

  • QCVN là bắt buộc, không phải là để tham khảo
  • Luôn bắt đầu từ:
    1. QCVN 8 (an toàn chung)
    2. QCVN theo sản phẩm
    3. QCVN phụ gia (nếu có)
  • Xác định sai QCVN = sai toàn bộ hồ sơ

Thực tế mình thấy, phần lớn rủi ro không đến từ thủ tục phức tạp, mà hay đến từ việc… chọn sai ngay quy chuẩn từ đầu.

Nếu bạn làm đúng bước này, các bước sau như kiểm nghiệm, công bố sản phẩm hay thông quan sẽ nhẹ đi rất nhiều. Good luck!

show shortcuts alt + shift + k Save Partial view saved: Partial view saved without any errors!
zalo icon